экономи́чный
Dấu sắc trên экономи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экономи́чный nghĩa là tiết kiệm, đỡ tốn kém.
Nghĩa của экономи́чный
Tính từ
- Tiết kiệm, đỡ tốn kém, [có tính] kinh tế.
- экономи́чное строи́тельство[sự] xây dựng có tính kinh tế
Biến cách của экономи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экономи́чный | экономи́чное | экономи́чная | экономи́чные |
| Sinh cách | экономи́чного | экономи́чного | экономи́чной | экономи́чных |
| Tặng cách | экономи́чному | экономи́чному | экономи́чной | экономи́чным |
| Đối cách | экономи́чный / экономи́чного | экономи́чное | экономи́чную | экономи́чные / экономи́чных |
| Công cụ cách | экономи́чным | экономи́чным | экономи́чной | экономи́чными |
| Giới cách | экономи́чном | экономи́чном | экономи́чной | экономи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экономичный nghĩa là gì?
экономичный (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, đỡ tốn kém.
экономичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экономи́чный (phiên âm Latinh ekonomíčnyj, IPA [ɪkənɐˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.