экономи́чность
Dấu sắc trên экономи́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экономи́чность nghĩa là tính kinh tế.
Nghĩa của экономи́чность
Danh từ
- Tính kinh tế.
Biến cách của экономи́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экономи́чность | экономи́чности |
| Sinh cách кого? чего? | экономи́чности | экономи́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | экономи́чности | экономи́чностям |
| Đối cách кого? что? | экономи́чность | экономи́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | экономи́чностью | экономи́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | экономи́чности | экономи́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экономичность nghĩa là gì?
экономичность (danh từ) nghĩa là tính kinh tế.
экономичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экономи́чность (phiên âm Latinh ekonomíčnostʹ, IPA [ɪkənɐˈmʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.