эконо́мия
Dấu sắc trên эконо́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эконо́мия nghĩa là sự tiết kiệm, tiết ước.
Nghĩa của эконо́мия
Danh từ
- Sự tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước; (бережливость) [sự] để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiện.
- эконо́мия электри́чества[sự] tiết kiệm điện
- эконо́мия вре́мени, во вре́мени[sự] tiết kiệm thì giờ
Biến cách của эконо́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эконо́мия | эконо́мии |
| Sinh cách кого? чего? | эконо́мии | эконо́мий |
| Tặng cách кому? чему? | эконо́мии | эконо́миям |
| Đối cách кого? что? | эконо́мию | эконо́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | эконо́мией | эконо́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | эконо́мии | эконо́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эконо́мия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экономия nghĩa là gì?
экономия (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, tiết ước.
экономия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эконо́мия (phiên âm Latinh ekonómija, IPA [ɪkɐˈnomʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.