эконо́мка
Dấu sắc trên эконо́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эконо́мка nghĩa là bà quản gia.
Nghĩa của эконо́мка
Danh từ
- Bà quản gia.
Biến cách của эконо́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эконо́мка | эконо́мки |
| Sinh cách кого? чего? | эконо́мки | эконо́мок |
| Tặng cách кому? чему? | эконо́мке | эконо́мкам |
| Đối cách кого? что? | эконо́мку | эконо́мок |
| Công cụ cách кем? чем? | эконо́мкой | эконо́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | эконо́мке | эконо́мках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
экономка nghĩa là gì?
экономка (danh từ) nghĩa là bà quản gia.
экономка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эконо́мка (phiên âm Latinh ekonómka, IPA [ɪkɐˈnomkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.