TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эконо́мный

ekonómnyj[ɪkɐˈnomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эконо́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эконо́мный nghĩa là tiết kiệm, dè sẻn, đỡ tốn kém.

Nghĩa của эконо́мный

Tính từ

  1. бережливый Tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện.
    • экономный челове́кngười tiết kiệm
  2. экономичный Tiết kiệm, đỡ tốn kém, [có tính] kinh tế.
    • са́мый экономный спо́собcách đỡ tốn kém nhất, phương pháp tiết kiệm nhất

Biến cách của эконо́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэконо́мныйэконо́мноеэконо́мнаяэконо́мные
Sinh cáchэконо́многоэконо́многоэконо́мнойэконо́мных
Tặng cáchэконо́мномуэконо́мномуэконо́мнойэконо́мным
Đối cáchэконо́мный / эконо́многоэконо́мноеэконо́мнуюэконо́мные / эконо́мных
Công cụ cáchэконо́мнымэконо́мнымэконо́мнойэконо́мными
Giới cáchэконо́мномэконо́мномэконо́мнойэконо́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экономный nghĩa là gì?

экономный (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, dè sẻn, đỡ tốn kém.

экономный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эконо́мный (phiên âm Latinh ekonómnyj, IPA [ɪkɐˈnomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.