экосисте́ма
Dấu sắc trên экосисте́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экосисте́ма nghĩa là hệ sinh thái.
Nghĩa của экосисте́ма
Danh từ
- Hệ sinh thái.
Biến cách của экосисте́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экосисте́ма | экосисте́мы |
| Sinh cách кого? чего? | экосисте́мы | экосисте́м |
| Tặng cách кому? чему? | экосисте́ме | экосисте́мам |
| Đối cách кого? что? | экосисте́му | экосисте́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | экосисте́мой | экосисте́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | экосисте́ме | экосисте́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экосистема nghĩa là gì?
экосистема (danh từ) nghĩa là hệ sinh thái.
экосистема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экосисте́ма (phiên âm Latinh ekosistéma, IPA [ɪkəsʲɪˈsʲtʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.