экоци́д
Dấu sắc trên экоци́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экоци́д nghĩa là Sự diệt môi trường sống.
Nghĩa của экоци́д
Danh từ
- Sự diệt môi trường sống.
Biến cách của экоци́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экоци́д | экоци́ды |
| Sinh cách кого? чего? | экоци́да | экоци́дов |
| Tặng cách кому? чему? | экоци́ду | экоци́дам |
| Đối cách кого? что? | экоци́д | экоци́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | экоци́дом | экоци́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | экоци́де | экоци́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экоцид nghĩa là gì?
экоцид (danh từ) nghĩa là Sự diệt môi trường sống.
экоцид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экоци́д (phiên âm Latinh ekocíd, IPA [ɪkɐˈt͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.