экраниза́ция
Dấu sắc trên экраниза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экраниза́ция nghĩa là sự dựng phim.
Nghĩa của экраниза́ция
Danh từ
- Sự dựng phim.
- экраниза́ция о́перы[sự] dựng phim vở ca kịch, dựng vở ca kịch thành phim
Biến cách của экраниза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экраниза́ция | экраниза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | экраниза́ции | экраниза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | экраниза́ции | экраниза́циям |
| Đối cách кого? что? | экраниза́цию | экраниза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | экраниза́цией | экраниза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | экраниза́ции | экраниза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экранизация nghĩa là gì?
экранизация (danh từ) nghĩa là sự dựng phim.
экранизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экраниза́ция (phiên âm Latinh ekranizácija, IPA [ɪkrənʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.