TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эксгуми́ровать

hai thể
eksgumírovatʹ[ɪɡzɡʊˈmʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эксгуми́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эксгуми́ровать nghĩa là khai quật.

Nghĩa của эксгуми́ровать

Động từ

  1. Khai quật.
    • эксгуми́ровать трупkhai quật xác chết

Chia động từ эксгуми́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яэксгуми́руюэксгуми́рую
тыэксгуми́руешьэксгуми́руешь
он / она́ / оно́эксгуми́руетэксгуми́рует
мыэксгуми́руемэксгуми́руем
выэксгуми́руетеэксгуми́руете
они́эксгуми́руютэксгуми́руют

Quá khứ

Giống đực (он)эксгуми́ровал
Giống cái (она́)эксгуми́ровала
Giống trung (оно́)эксгуми́ровало
Số nhiều (они́)эксгуми́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)эксгуми́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)эксгуми́руйте

Câu hỏi thường gặp

эксгумировать nghĩa là gì?

эксгумировать (động từ) nghĩa là khai quật.

эксгумировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эксгуми́ровать (phiên âm Latinh eksgumírovatʹ, IPA [ɪɡzɡʊˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.