эксгуми́ровать
hai thể
eksgumírovatʹ[ɪɡzɡʊˈmʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эксгуми́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксгуми́ровать nghĩa là khai quật.
Nghĩa của эксгуми́ровать
Động từ
- Khai quật.
- эксгуми́ровать трупkhai quật xác chết
Chia động từ эксгуми́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | эксгуми́рую | эксгуми́рую |
| ты | эксгуми́руешь | эксгуми́руешь |
| он / она́ / оно́ | эксгуми́рует | эксгуми́рует |
| мы | эксгуми́руем | эксгуми́руем |
| вы | эксгуми́руете | эксгуми́руете |
| они́ | эксгуми́руют | эксгуми́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | эксгуми́ровал |
| Giống cái (она́) | эксгуми́ровала |
| Giống trung (оно́) | эксгуми́ровало |
| Số nhiều (они́) | эксгуми́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | эксгуми́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | эксгуми́руйте |
Câu hỏi thường gặp
эксгумировать nghĩa là gì?
эксгумировать (động từ) nghĩa là khai quật.
эксгумировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксгуми́ровать (phiên âm Latinh eksgumírovatʹ, IPA [ɪɡzɡʊˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.