экскава́тор
Dấu sắc trên экскава́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экскава́тор nghĩa là cái máy xúc, máy đào.
Nghĩa của экскава́тор
Danh từ
- Cái máy xúc, máy đào.
- многоковшо́вый экскава́торmáy xúc nhiều gàu
Biến cách của экскава́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экскава́тор | экскава́торы |
| Sinh cách кого? чего? | экскава́тора | экскава́торов |
| Tặng cách кому? чему? | экскава́тору | экскава́торам |
| Đối cách кого? что? | экскава́тор | экскава́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | экскава́тором | экскава́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | экскава́торе | экскава́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экскаватор nghĩa là gì?
экскаватор (danh từ) nghĩa là cái máy xúc, máy đào.
экскаватор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экскава́тор (phiên âm Latinh ekskavátor, IPA [ɪkskɐˈvatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.