экскурсио́нный
Dấu sắc trên экскурсио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экскурсио́нный nghĩa là Thuộc về tham quan.
Nghĩa của экскурсио́нный
Tính từ
- Thuộc về tham quan.
- экскурсио́нное бюро́phòng tham quan
- экскурсионный авто́бусô-tô-buýt du lịch
Biến cách của экскурсио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экскурсио́нный | экскурсио́нное | экскурсио́нная | экскурсио́нные |
| Sinh cách | экскурсио́нного | экскурсио́нного | экскурсио́нной | экскурсио́нных |
| Tặng cách | экскурсио́нному | экскурсио́нному | экскурсио́нной | экскурсио́нным |
| Đối cách | экскурсио́нный | экскурсио́нное | экскурсио́нную | экскурсио́нные |
| Công cụ cách | экскурсио́нным | экскурсио́нным | экскурсио́нной | экскурсио́нными |
| Giới cách | экскурсио́нном | экскурсио́нном | экскурсио́нной | экскурсио́нных |
| Dạng ngắn | экскурсио́нен | экскурсио́нно | экскурсио́нна | экскурсио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экскурсионный nghĩa là gì?
экскурсионный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tham quan.
экскурсионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экскурсио́нный (phiên âm Latinh ekskursiónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.