TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экскаваторный

ekskavatornyj giọng máy của trình duyệt

экскаваторный nghĩa là máy đào.

Nghĩa của экскаваторный

Tính từ

  1. Thuộc về máy xúc, máy đào.
    • экскаваторный ковшgàu [máy] xúc
    • экскаваторный заво́дnhà máy sản xuất máy xúc (đào)
    • экскава́торные рабо́тыcông việc xúc (đào) đất

Câu hỏi thường gặp

экскаваторный nghĩa là gì?

экскаваторный (tính từ) nghĩa là máy đào.

экскаваторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экскаваторный (phiên âm Latinh ekskavatornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.