э́кскурс
Dấu sắc trên э́кскурс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́кскурс nghĩa là Sự nói thêm ngoài đề.
Nghĩa của э́кскурс
Danh từ
- Sự nói thêm ngoài đề.
Biến cách của э́кскурс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́кскурс | э́кскурсы |
| Sinh cách кого? чего? | э́кскурса | э́кскурсов |
| Tặng cách кому? чему? | э́кскурсу | э́кскурсам |
| Đối cách кого? что? | э́кскурс | э́кскурсы |
| Công cụ cách кем? чем? | э́кскурсом | э́кскурсами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́кскурсе | э́кскурсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экскурс nghĩa là gì?
экскурс (danh từ) nghĩa là Sự nói thêm ngoài đề.
экскурс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́кскурс (phiên âm Latinh ékskurs, IPA [ˈɛkskʊrs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.