экскурса́нт
Dấu sắc trên экскурса́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экскурса́нт nghĩa là người đi tham quan.
Nghĩa của экскурса́нт
Danh từ
- Người đi tham quan.
Biến cách của экскурса́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экскурса́нт | экскурса́нты |
| Sinh cách кого? чего? | экскурса́нта | экскурса́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | экскурса́нту | экскурса́нтам |
| Đối cách кого? что? | экскурса́нта | экскурса́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | экскурса́нтом | экскурса́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | экскурса́нте | экскурса́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
экскурсант nghĩa là gì?
экскурсант (danh từ) nghĩa là người đi tham quan.
экскурсант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экскурса́нт (phiên âm Latinh ekskursánt, IPA [ɪkskʊrˈsant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.