TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экску́рсия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ekskúrsija[ɪkˈskursʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экску́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экску́рсия nghĩa là cuộc tham quan, đi thăm.

Nghĩa của экску́рсия

Danh từ

  1. Cuộc tham quan, đi thăm.
    • экску́рсия в музе́йcuộc tham quan (đi thăm) viện bảo tàng
    • экску́рсия по го́родуcuộc tham quan (đi thăm) thành phố
  2. khẩu ngữ группа экскурсантов Đoàn tham quan.
    • экску́рсия шко́льниковđoàn học sinh tham quan

Biến cách của экску́рсия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экску́рсияэкску́рсии
Sinh cách кого? чего?экску́рсииэкску́рсий
Tặng cách кому? чему?экску́рсииэкску́рсиям
Đối cách кого? что?экску́рсиюэкску́рсии
Công cụ cách кем? чем?экску́рсиейэкску́рсиями
Giới cách о ком? о чём?экску́рсииэкску́рсиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của экску́рсия

Câu hỏi thường gặp

экскурсия nghĩa là gì?

экскурсия (danh từ) nghĩa là cuộc tham quan, đi thăm.

экскурсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экску́рсия (phiên âm Latinh ekskúrsija, IPA [ɪkˈskursʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.