экску́рсия
Dấu sắc trên экску́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экску́рсия nghĩa là cuộc tham quan, đi thăm.
Nghĩa của экску́рсия
Danh từ
- Cuộc tham quan, đi thăm.
- экску́рсия в музе́йcuộc tham quan (đi thăm) viện bảo tàng
- экску́рсия по го́родуcuộc tham quan (đi thăm) thành phố
- khẩu ngữ группа экскурсантов Đoàn tham quan.
- экску́рсия шко́льниковđoàn học sinh tham quan
Biến cách của экску́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экску́рсия | экску́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | экску́рсии | экску́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | экску́рсии | экску́рсиям |
| Đối cách кого? что? | экску́рсию | экску́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | экску́рсией | экску́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | экску́рсии | экску́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của экску́рсия
Câu hỏi thường gặp
экскурсия nghĩa là gì?
экскурсия (danh từ) nghĩa là cuộc tham quan, đi thăm.
экскурсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экску́рсия (phiên âm Latinh ekskúrsija, IPA [ɪkˈskursʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.