экскурсово́д
Dấu sắc trên экскурсово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экскурсово́д nghĩa là người hướng dẫn.
Nghĩa của экскурсово́д
Danh từ
- Người hướng dẫn [tham quan].
Biến cách của экскурсово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экскурсово́д | экскурсово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | экскурсово́да | экскурсово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | экскурсово́ду | экскурсово́дам |
| Đối cách кого? что? | экскурсово́да | экскурсово́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | экскурсово́дом | экскурсово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | экскурсово́де | экскурсово́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với экскурсово́д
- Я работаю экскурсоводом. Tôi đang làm hướng dẫn viên du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6296957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
экскурсовод nghĩa là gì?
экскурсовод (danh từ) nghĩa là người hướng dẫn.
экскурсовод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экскурсово́д (phiên âm Latinh ekskursovód, IPA [ɪkskʊrsɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.