экспа́нсия
Dấu sắc trên экспа́нсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспа́нсия nghĩa là sự bành trướng.
Nghĩa của экспа́нсия
Danh từ
- Sự bành trướng.
- экономи́ческая и полити́ческая экспа́нсия[sự] bành trướng về kinh tế và chính trị
Biến cách của экспа́нсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспа́нсия | экспа́нсии |
| Sinh cách кого? чего? | экспа́нсии | экспа́нсий |
| Tặng cách кому? чему? | экспа́нсии | экспа́нсиям |
| Đối cách кого? что? | экспа́нсию | экспа́нсии |
| Công cụ cách кем? чем? | экспа́нсией | экспа́нсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | экспа́нсии | экспа́нсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспансия nghĩa là gì?
экспансия (danh từ) nghĩa là sự bành trướng.
экспансия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспа́нсия (phiên âm Latinh ekspánsija, IPA [ɪkˈspan⁽ʲ⁾sʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.