экспанси́вный
Dấu sắc trên экспанси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспанси́вный nghĩa là Dễ bộc lộ tình cảm, hay thổ lộ nỗi lòng; (восторженный) dễ phấn khởi, dễ phấn hứng.
Nghĩa của экспанси́вный
Tính từ
- Dễ bộc lộ tình cảm, hay thổ lộ nỗi lòng; (восторженный) dễ phấn khởi, dễ phấn hứng.
Biến cách của экспанси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экспанси́вный | экспанси́вное | экспанси́вная | экспанси́вные |
| Sinh cách | экспанси́вного | экспанси́вного | экспанси́вной | экспанси́вных |
| Tặng cách | экспанси́вному | экспанси́вному | экспанси́вной | экспанси́вным |
| Đối cách | экспанси́вный / экспанси́вного | экспанси́вное | экспанси́вную | экспанси́вные / экспанси́вных |
| Công cụ cách | экспанси́вным | экспанси́вным | экспанси́вной | экспанси́вными |
| Giới cách | экспанси́вном | экспанси́вном | экспанси́вной | экспанси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экспансивный nghĩa là gì?
экспансивный (tính từ) nghĩa là Dễ bộc lộ tình cảm, hay thổ lộ nỗi lòng; (восторженный) dễ phấn khởi, dễ phấn hứng.
экспансивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспанси́вный (phiên âm Latinh ekspansívnyj, IPA [ɪkspɐn⁽ʲ⁾ˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.