TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспанси́вный

ekspansívnyj[ɪkspɐn⁽ʲ⁾ˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экспанси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экспанси́вный nghĩa là Dễ bộc lộ tình cảm, hay thổ lộ nỗi lòng; (восторженный) dễ phấn khởi, dễ phấn hứng.

Nghĩa của экспанси́вный

Tính từ

  1. Dễ bộc lộ tình cảm, hay thổ lộ nỗi lòng; (восторженный) dễ phấn khởi, dễ phấn hứng.

Biến cách của экспанси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкспанси́вныйэкспанси́вноеэкспанси́внаяэкспанси́вные
Sinh cáchэкспанси́вногоэкспанси́вногоэкспанси́внойэкспанси́вных
Tặng cáchэкспанси́вномуэкспанси́вномуэкспанси́внойэкспанси́вным
Đối cáchэкспанси́вный / экспанси́вногоэкспанси́вноеэкспанси́внуюэкспанси́вные / экспанси́вных
Công cụ cáchэкспанси́внымэкспанси́внымэкспанси́внойэкспанси́вными
Giới cáchэкспанси́вномэкспанси́вномэкспанси́внойэкспанси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экспансивный nghĩa là gì?

экспансивный (tính từ) nghĩa là Dễ bộc lộ tình cảm, hay thổ lộ nỗi lòng; (восторженный) dễ phấn khởi, dễ phấn hứng.

экспансивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспанси́вный (phiên âm Latinh ekspansívnyj, IPA [ɪkspɐn⁽ʲ⁾ˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.