TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспедицио́нный

ekspediciónnyj[ɪkspʲɪdʲɪt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экспедицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экспедицио́нный nghĩa là thám hiểm, thăm dò, phòng nhận gửi, phòng phân phát.

Nghĩa của экспедицио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về khảo sát, thám hiểm, thăm dò.
  2. относящийся к службе отправки и приёма [thuộc về] phòng nhận gửi, phòng phân phát.
    • экспедиционный ко́рпусđội quân viễn chinh

Biến cách của экспедицио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкспедицио́нныйэкспедицио́нноеэкспедицио́ннаяэкспедицио́нные
Sinh cáchэкспедицио́нногоэкспедицио́нногоэкспедицио́ннойэкспедицио́нных
Tặng cáchэкспедицио́нномуэкспедицио́нномуэкспедицио́ннойэкспедицио́нным
Đối cáchэкспедицио́нный / экспедицио́нногоэкспедицио́нноеэкспедицио́ннуюэкспедицио́нные / экспедицио́нных
Công cụ cáchэкспедицио́ннымэкспедицио́ннымэкспедицио́ннойэкспедицио́нными
Giới cáchэкспедицио́нномэкспедицио́нномэкспедицио́ннойэкспедицио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của экспедицио́нный

Câu hỏi thường gặp

экспедиционный nghĩa là gì?

экспедиционный (tính từ) nghĩa là thám hiểm, thăm dò, phòng nhận gửi, phòng phân phát.

экспедиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспедицио́нный (phiên âm Latinh ekspediciónnyj, IPA [ɪkspʲɪdʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.