экспедицио́нный
Dấu sắc trên экспедицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспедицио́нный nghĩa là thám hiểm, thăm dò, phòng nhận gửi, phòng phân phát.
Nghĩa của экспедицио́нный
Tính từ
- Thuộc về khảo sát, thám hiểm, thăm dò.
- относящийся к службе отправки и приёма [thuộc về] phòng nhận gửi, phòng phân phát.
- экспедиционный ко́рпусđội quân viễn chinh
Biến cách của экспедицио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экспедицио́нный | экспедицио́нное | экспедицио́нная | экспедицио́нные |
| Sinh cách | экспедицио́нного | экспедицио́нного | экспедицио́нной | экспедицио́нных |
| Tặng cách | экспедицио́нному | экспедицио́нному | экспедицио́нной | экспедицио́нным |
| Đối cách | экспедицио́нный / экспедицио́нного | экспедицио́нное | экспедицио́нную | экспедицио́нные / экспедицио́нных |
| Công cụ cách | экспедицио́нным | экспедицио́нным | экспедицио́нной | экспедицио́нными |
| Giới cách | экспедицио́нном | экспедицио́нном | экспедицио́нной | экспедицио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của экспедицио́нный
Câu hỏi thường gặp
экспедиционный nghĩa là gì?
экспедиционный (tính từ) nghĩa là thám hiểm, thăm dò, phòng nhận gửi, phòng phân phát.
экспедиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспедицио́нный (phiên âm Latinh ekspediciónnyj, IPA [ɪkspʲɪdʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.