TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспатриировать

thể chưa hoàn thành
ekspatriirovatʹ giọng máy của trình duyệt

экспатриировать nghĩa là trục xuất.

Nghĩa của экспатриировать

Động từ

  1. Trục xuất (ra nước ngoài). + đối cách

Câu hỏi thường gặp

экспатриировать nghĩa là gì?

экспатриировать (động từ) nghĩa là trục xuất.

экспатриировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспатриировать (phiên âm Latinh ekspatriirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.