экспеди́тор
Dấu sắc trên экспеди́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспеди́тор nghĩa là người nhận gửi.
Nghĩa của экспеди́тор
Danh từ
- Người nhận gửi; (на почпамте) người phân phát.
Biến cách của экспеди́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспеди́тор | экспеди́торы |
| Sinh cách кого? чего? | экспеди́тора | экспеди́торов |
| Tặng cách кому? чему? | экспеди́тору | экспеди́торам |
| Đối cách кого? что? | экспеди́тора | экспеди́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | экспеди́тором | экспеди́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспеди́торе | экспеди́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспедитор nghĩa là gì?
экспедитор (danh từ) nghĩa là người nhận gửi.
экспедитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспеди́тор (phiên âm Latinh ekspedítor, IPA [ɪkspʲɪˈdʲitər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.