TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспеди́ция

giống cáibất động vật
ekspedícija[ɪkspʲɪˈdʲit͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экспеди́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экспеди́ция nghĩa là cuộc khảo sát, thám hiểm, đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm.

Nghĩa của экспеди́ция

Danh từ

  1. Cuộc khảo sát, thám hiểm, thăm dò; (военная) [cuộc] viễn chinh.
    • нау́чная экспеди́ция[cuộc] khảo sát khoa học
    • поля́рная экспеди́ция[cuộc] thám hiểm vùng cực
  2. группа лиц Đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm.
  3. геологическая Đoàn thăm dò.
  4. военная Đội biệt phái.
    • спаса́тельная экспеди́цияđoàn cấp cứu
  5. отправка чего-л. [sự] gửi đi.
  6. рассылка чего-л. [sự] phân phát.
  7. отдел отправки Phòng nhận gửi.
  8. отделение почтамта Phòng phân phát.

Biến cách của экспеди́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экспеди́цияэкспеди́ции
Sinh cách кого? чего?экспеди́цииэкспеди́ций
Tặng cách кому? чему?экспеди́цииэкспеди́циям
Đối cách кого? что?экспеди́циюэкспеди́ции
Công cụ cách кем? чем?экспеди́циейэкспеди́циями
Giới cách о ком? о чём?экспеди́цииэкспеди́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

экспедиция nghĩa là gì?

экспедиция (danh từ) nghĩa là cuộc khảo sát, thám hiểm, đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm.

экспедиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспеди́ция (phiên âm Latinh ekspedícija, IPA [ɪkspʲɪˈdʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.