экспеди́ция
Dấu sắc trên экспеди́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспеди́ция nghĩa là cuộc khảo sát, thám hiểm, đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm.
Nghĩa của экспеди́ция
Danh từ
- Cuộc khảo sát, thám hiểm, thăm dò; (военная) [cuộc] viễn chinh.
- нау́чная экспеди́ция[cuộc] khảo sát khoa học
- поля́рная экспеди́ция[cuộc] thám hiểm vùng cực
- группа лиц Đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm.
- геологическая Đoàn thăm dò.
- военная Đội biệt phái.
- спаса́тельная экспеди́цияđoàn cấp cứu
- отправка чего-л. [sự] gửi đi.
- рассылка чего-л. [sự] phân phát.
- отдел отправки Phòng nhận gửi.
- отделение почтамта Phòng phân phát.
Biến cách của экспеди́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспеди́ция | экспеди́ции |
| Sinh cách кого? чего? | экспеди́ции | экспеди́ций |
| Tặng cách кому? чему? | экспеди́ции | экспеди́циям |
| Đối cách кого? что? | экспеди́цию | экспеди́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | экспеди́цией | экспеди́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | экспеди́ции | экспеди́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспедиция nghĩa là gì?
экспедиция (danh từ) nghĩa là cuộc khảo sát, thám hiểm, đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm.
экспедиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспеди́ция (phiên âm Latinh ekspedícija, IPA [ɪkspʲɪˈdʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.