TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспериме́нт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
eksperimént[ɪkspʲɪrʲɪˈmʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экспериме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экспериме́нт nghĩa là thí nghiệm, thực nghiệm.

Nghĩa của экспериме́нт

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm.
    • нау́чный экспериме́нтthí nghiệm khoa học
    • ста́вить, проводи́тьtổ chức, làm thí nghiệm

Biến cách của экспериме́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экспериме́нтэкспериме́нты
Sinh cách кого? чего?экспериме́нтаэкспериме́нтов
Tặng cách кому? чему?экспериме́нтуэкспериме́нтам
Đối cách кого? что?экспериме́нтэкспериме́нты
Công cụ cách кем? чем?экспериме́нтомэкспериме́нтами
Giới cách о ком? о чём?экспериме́нтеэкспериме́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экспериме́нт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

эксперимент nghĩa là gì?

эксперимент (danh từ) nghĩa là thí nghiệm, thực nghiệm.

эксперимент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспериме́нт (phiên âm Latinh eksperimént, IPA [ɪkspʲɪrʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.