экспериме́нт
Dấu sắc trên экспериме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспериме́нт nghĩa là thí nghiệm, thực nghiệm.
Nghĩa của экспериме́нт
Danh từ
- [Sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm.
- нау́чный экспериме́нтthí nghiệm khoa học
- ста́вить, проводи́тьtổ chức, làm thí nghiệm
Biến cách của экспериме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспериме́нт | экспериме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | экспериме́нта | экспериме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | экспериме́нту | экспериме́нтам |
| Đối cách кого? что? | экспериме́нт | экспериме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | экспериме́нтом | экспериме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспериме́нте | экспериме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экспериме́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эксперимент nghĩa là gì?
эксперимент (danh từ) nghĩa là thí nghiệm, thực nghiệm.
эксперимент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспериме́нт (phiên âm Latinh eksperimént, IPA [ɪkspʲɪrʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.