TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эксперименталный

eksperimentalnyj giọng máy của trình duyệt

эксперименталный nghĩa là thực nghiệm.

Nghĩa của эксперименталный

Tính từ

  1. Thuộc về thí nghiệm, thực nghiệm; (для экспериментов) [để] thí nghiệm, thực nghiệm; (пробный) thử.
    • эксперименталный ме́тод иссле́дованияphương pháp nghiên cứu thực nghiệm
    • эксперимента́лные да́нныеdẫn liệu thí nghiệm
    • эксперимента́лные живо́тныеnhững con vật thí nghiệm
  2. основанный на опыте Thực nghiệm.
    • эксперимента́лная медици́наy học thực nghiệm

Câu hỏi thường gặp

эксперименталный nghĩa là gì?

эксперименталный (tính từ) nghĩa là thực nghiệm.

эксперименталный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эксперименталный (phiên âm Latinh eksperimentalnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.