эксперименталный
eksperimentalnyj
giọng máy của trình duyệt
эксперименталный nghĩa là thực nghiệm.
Nghĩa của эксперименталный
Tính từ
- Thuộc về thí nghiệm, thực nghiệm; (для экспериментов) [để] thí nghiệm, thực nghiệm; (пробный) thử.
- эксперименталный ме́тод иссле́дованияphương pháp nghiên cứu thực nghiệm
- эксперимента́лные да́нныеdẫn liệu thí nghiệm
- эксперимента́лные живо́тныеnhững con vật thí nghiệm
- основанный на опыте Thực nghiệm.
- эксперимента́лная медици́наy học thực nghiệm
Câu hỏi thường gặp
эксперименталный nghĩa là gì?
эксперименталный (tính từ) nghĩa là thực nghiệm.
эксперименталный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксперименталный (phiên âm Latinh eksperimentalnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.