эксперимента́тор
Dấu sắc trên эксперимента́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксперимента́тор nghĩa là người làm thí nghiệm, nhà thực nghiệm.
Nghĩa của эксперимента́тор
Danh từ
- Người làm thí nghiệm, nhà thực nghiệm.
Biến cách của эксперимента́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эксперимента́тор | эксперимента́торы |
| Sinh cách кого? чего? | эксперимента́тора | эксперимента́торов |
| Tặng cách кому? чему? | эксперимента́тору | эксперимента́торам |
| Đối cách кого? что? | эксперимента́тора | эксперимента́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | эксперимента́тором | эксперимента́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | эксперимента́торе | эксперимента́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспериментатор nghĩa là gì?
экспериментатор (danh từ) nghĩa là người làm thí nghiệm, nhà thực nghiệm.
экспериментатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксперимента́тор (phiên âm Latinh eksperimentátor, IPA [ɪkspʲɪrʲɪmʲɪnˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.