TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспериментирование

giống trung
eksperimentirovanije giọng máy của trình duyệt

экспериментирование nghĩa là sự thí nghiệm, thực nghiệm.

Nghĩa của экспериментирование

Danh từ

  1. Sự thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.

Câu hỏi thường gặp

экспериментирование nghĩa là gì?

экспериментирование (danh từ) nghĩa là sự thí nghiệm, thực nghiệm.

экспериментирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспериментирование (phiên âm Latinh eksperimentirovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.