эксперименти́ровать
Dấu sắc trên эксперименти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксперименти́ровать nghĩa là thí nghiệm, thực nghiệm.
Nghĩa của эксперименти́ровать
Động từ
- Thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.
Chia động từ эксперименти́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | эксперименти́рую |
| ты | эксперименти́руешь |
| он / она́ / оно́ | эксперименти́рует |
| мы | эксперименти́руем |
| вы | эксперименти́руете |
| они́ | эксперименти́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + экспериментировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | эксперименти́ровал |
| Giống cái (она́) | эксперименти́ровала |
| Giống trung (оно́) | эксперименти́ровало |
| Số nhiều (они́) | эксперименти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | эксперименти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | эксперименти́руйте |
Câu hỏi thường gặp
экспериментировать nghĩa là gì?
экспериментировать (động từ) nghĩa là thí nghiệm, thực nghiệm.
экспериментировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксперименти́ровать (phiên âm Latinh eksperimentírovatʹ, IPA [ɪkspʲɪrʲɪmʲɪnʲˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.