TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эксперти́за

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ekspertíza[ɪkspʲɪrˈtʲizə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эксперти́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эксперти́за nghĩa là sự giám định, thẩm định, ban giám định.

Nghĩa của эксперти́за

Danh từ

  1. Sự giám định, thẩm định.
    • производи́ть эксперти́зуgiám định
    • суде́бномедици́нская эксперти́за[sự] giám định pháp y
  2. комиссия экспертов Ban giám định.

Biến cách của эксперти́за (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эксперти́заэксперти́зы
Sinh cách кого? чего?эксперти́зыэксперти́з
Tặng cách кому? чему?эксперти́зеэксперти́зам
Đối cách кого? что?эксперти́зуэксперти́зы
Công cụ cách кем? чем?эксперти́зойэксперти́зами
Giới cách о ком? о чём?эксперти́зеэксперти́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

экспертиза nghĩa là gì?

экспертиза (danh từ) nghĩa là sự giám định, thẩm định, ban giám định.

экспертиза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эксперти́за (phiên âm Latinh ekspertíza, IPA [ɪkspʲɪrˈtʲizə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.