эксперти́за
Dấu sắc trên эксперти́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксперти́за nghĩa là sự giám định, thẩm định, ban giám định.
Nghĩa của эксперти́за
Danh từ
- Sự giám định, thẩm định.
- производи́ть эксперти́зуgiám định
- суде́бномедици́нская эксперти́за[sự] giám định pháp y
- комиссия экспертов Ban giám định.
Biến cách của эксперти́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эксперти́за | эксперти́зы |
| Sinh cách кого? чего? | эксперти́зы | эксперти́з |
| Tặng cách кому? чему? | эксперти́зе | эксперти́зам |
| Đối cách кого? что? | эксперти́зу | эксперти́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | эксперти́зой | эксперти́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | эксперти́зе | эксперти́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспертиза nghĩa là gì?
экспертиза (danh từ) nghĩa là sự giám định, thẩm định, ban giám định.
экспертиза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксперти́за (phiên âm Latinh ekspertíza, IPA [ɪkspʲɪrˈtʲizə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.