TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспе́ртный

ekspértnyj[ɪkˈspʲertnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экспе́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экспе́ртный nghĩa là thẩm định.

Nghĩa của экспе́ртный

Tính từ

  1. Thuộc về giám định, thẩm định.
    • экспе́ртная коми́ссияhội đồng giám định

Biến cách của экспе́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкспе́ртныйэкспе́ртноеэкспе́ртнаяэкспе́ртные
Sinh cáchэкспе́ртногоэкспе́ртногоэкспе́ртнойэкспе́ртных
Tặng cáchэкспе́ртномуэкспе́ртномуэкспе́ртнойэкспе́ртным
Đối cáchэкспе́ртный / экспе́ртногоэкспе́ртноеэкспе́ртнуюэкспе́ртные / экспе́ртных
Công cụ cáchэкспе́ртнымэкспе́ртнымэкспе́ртнойэкспе́ртными
Giới cáchэкспе́ртномэкспе́ртномэкспе́ртнойэкспе́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экспертный nghĩa là gì?

экспертный (tính từ) nghĩa là thẩm định.

экспертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспе́ртный (phiên âm Latinh ekspértnyj, IPA [ɪkˈspʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.