экспе́ртный
Dấu sắc trên экспе́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспе́ртный nghĩa là thẩm định.
Nghĩa của экспе́ртный
Tính từ
- Thuộc về giám định, thẩm định.
- экспе́ртная коми́ссияhội đồng giám định
Biến cách của экспе́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экспе́ртный | экспе́ртное | экспе́ртная | экспе́ртные |
| Sinh cách | экспе́ртного | экспе́ртного | экспе́ртной | экспе́ртных |
| Tặng cách | экспе́ртному | экспе́ртному | экспе́ртной | экспе́ртным |
| Đối cách | экспе́ртный / экспе́ртного | экспе́ртное | экспе́ртную | экспе́ртные / экспе́ртных |
| Công cụ cách | экспе́ртным | экспе́ртным | экспе́ртной | экспе́ртными |
| Giới cách | экспе́ртном | экспе́ртном | экспе́ртной | экспе́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экспертный nghĩa là gì?
экспертный (tính từ) nghĩa là thẩm định.
экспертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспе́ртный (phiên âm Latinh ekspértnyj, IPA [ɪkˈspʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.