эксплуата́ция
Dấu sắc trên эксплуата́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксплуата́ция nghĩa là sự bóc lột, kinh doanh, khai thác.
Nghĩa của эксплуата́ция
Danh từ
- Sự bóc lột.
- эксплуата́ция челове́ка челове́ком[chế độ] người bóc lột người
- хозяйственная [sự] kinh doanh, khai thác, vận hành.
- использование [sự] sử dụng, dùng.
- эксплуата́ция приро́дных ресу́рсов, бога́тств[sự] khai thác tài nguyên thiên nhiên
- эксплуата́ция желе́зных доро́г[sự] kinh doanh đường sắt
- техни́ческая эксплуата́ция[được] vận hành kỹ thuật
- сдать дом в эксплуата́циюgiao nhà để bắt đầu sử dụng
- вводи́ть предприя́тие в эксплуата́циюđưa xí nghiệp vào hoạt động (sản xuất)
Biến cách của эксплуата́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эксплуата́ция | эксплуата́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эксплуата́ции | эксплуата́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эксплуата́ции | эксплуата́циям |
| Đối cách кого? что? | эксплуата́цию | эксплуата́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эксплуата́цией | эксплуата́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эксплуата́ции | эксплуата́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của эксплуата́ция
Câu ví dụ với эксплуата́ция
- Капитализм — это эксплуатация человека человеком. Коммунизм — прямая этому противоположность. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эксплуатация nghĩa là gì?
эксплуатация (danh từ) nghĩa là sự bóc lột, kinh doanh, khai thác.
эксплуатация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксплуата́ция (phiên âm Latinh ekspluatácija, IPA [ɪkspɫʊɐˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.