эксплуата́тор
Dấu sắc trên эксплуата́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксплуата́тор nghĩa là kẻ bóc lột.
Nghĩa của эксплуата́тор
Danh từ
- Kẻ bóc lột.
Biến cách của эксплуата́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эксплуата́тор | эксплуата́торы |
| Sinh cách кого? чего? | эксплуата́тора | эксплуата́торов |
| Tặng cách кому? чему? | эксплуата́тору | эксплуата́торам |
| Đối cách кого? что? | эксплуата́тора | эксплуата́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | эксплуата́тором | эксплуата́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | эксплуата́торе | эксплуата́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эксплуататор nghĩa là gì?
эксплуататор (danh từ) nghĩa là kẻ bóc lột.
эксплуататор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксплуата́тор (phiên âm Latinh ekspluatátor, IPA [ɪkspɫʊɐˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.