TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эксплуататорский

ekspluatatorskij giọng máy của trình duyệt

эксплуататорский nghĩa là khai thác, vận hành.

Nghĩa của эксплуататорский

Tính từ

  1. Thuộc về kinh doanh, khai thác, vận hành.
    • эксплуата́торскийые расхо́дыchi phí kinh doanh, phí tổn khai thác

Câu hỏi thường gặp

эксплуататорский nghĩa là gì?

эксплуататорский (tính từ) nghĩa là khai thác, vận hành.

эксплуататорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эксплуататорский (phiên âm Latinh ekspluatatorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.