TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эксплуати́ровать

thể chưa hoàn thành
ekspluatírovatʹ[ɪkspɫʊɐˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эксплуати́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эксплуати́ровать nghĩa là bóc lột, kinh doanh, khai thác.

Nghĩa của эксплуати́ровать

Động từ

  1. Bóc lột. + đối cách
    • эксплуати́ровать чужо́й трудbóc lột sức lao động người khác
  2. хозайственно Kinh doanh, khai thác, vận hành. + đối cách
  3. использовать Sử dụng, dùng. + đối cách
    • эксплуати́ровать нефтяны́е за́лежиkhai thác mỏ dầu
    • эксплуати́ровать маши́нуsử dụng máy

Chia động từ эксплуати́ровать

NgôiHiện tại
яэксплуати́рую
тыэксплуати́руешь
он / она́ / оно́эксплуати́рует
мыэксплуати́руем
выэксплуати́руете
они́эксплуати́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + эксплуатировать.

Quá khứ

Giống đực (он)эксплуати́ровал
Giống cái (она́)эксплуати́ровала
Giống trung (оно́)эксплуати́ровало
Số nhiều (они́)эксплуати́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)эксплуати́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)эксплуати́руйте

Câu hỏi thường gặp

эксплуатировать nghĩa là gì?

эксплуатировать (động từ) nghĩa là bóc lột, kinh doanh, khai thác.

эксплуатировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эксплуати́ровать (phiên âm Latinh ekspluatírovatʹ, IPA [ɪkspɫʊɐˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.