эксплуати́ровать
Dấu sắc trên эксплуати́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксплуати́ровать nghĩa là bóc lột, kinh doanh, khai thác.
Nghĩa của эксплуати́ровать
Động từ
- Bóc lột. + đối cách
- эксплуати́ровать чужо́й трудbóc lột sức lao động người khác
- хозайственно Kinh doanh, khai thác, vận hành. + đối cách
- использовать Sử dụng, dùng. + đối cách
- эксплуати́ровать нефтяны́е за́лежиkhai thác mỏ dầu
- эксплуати́ровать маши́нуsử dụng máy
Chia động từ эксплуати́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | эксплуати́рую |
| ты | эксплуати́руешь |
| он / она́ / оно́ | эксплуати́рует |
| мы | эксплуати́руем |
| вы | эксплуати́руете |
| они́ | эксплуати́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + эксплуатировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | эксплуати́ровал |
| Giống cái (она́) | эксплуати́ровала |
| Giống trung (оно́) | эксплуати́ровало |
| Số nhiều (они́) | эксплуати́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | эксплуати́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | эксплуати́руйте |
Câu hỏi thường gặp
эксплуатировать nghĩa là gì?
эксплуатировать (động từ) nghĩa là bóc lột, kinh doanh, khai thác.
эксплуатировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксплуати́ровать (phiên âm Latinh ekspluatírovatʹ, IPA [ɪkspɫʊɐˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.