экспози́ция
Dấu sắc trên экспози́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспози́ция nghĩa là trưng bày, chưng bày.
Nghĩa của экспози́ция
Danh từ
- показ [cuộc] trưng bày, chưng bày, triển lãm.
- фото[sự, thời gian] lộ sáng, phơi sáng
Biến cách của экспози́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспози́ция | экспози́ции |
| Sinh cách кого? чего? | экспози́ции | экспози́ций |
| Tặng cách кому? чему? | экспози́ции | экспози́циям |
| Đối cách кого? что? | экспози́цию | экспози́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | экспози́цией | экспози́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | экспози́ции | экспози́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспозиция nghĩa là gì?
экспозиция (danh từ) nghĩa là trưng bày, chưng bày.
экспозиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспози́ция (phiên âm Latinh ekspozícija, IPA [ɪkspɐˈzʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.