э́кспорт
Dấu sắc trên э́кспорт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́кспорт nghĩa là sự xuất khẩu, xuất cảng, hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng.
Nghĩa của э́кспорт
Danh từ
- Sự xuất khẩu, xuất cảng.
- э́кспорт капита́ла[sự] xuất khẩu tư bản
- каличество товаров [khối lượng] hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng.
Biến cách của э́кспорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | э́кспорт | э́кспорты |
| Sinh cách кого? чего? | э́кспорта | э́кспортов |
| Tặng cách кому? чему? | э́кспорту | э́кспортам |
| Đối cách кого? что? | э́кспорт | э́кспорты |
| Công cụ cách кем? чем? | э́кспортом | э́кспортами |
| Giới cách о ком? о чём? | э́кспорте | э́кспортах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với э́кспорт
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экспорт nghĩa là gì?
экспорт (danh từ) nghĩa là sự xuất khẩu, xuất cảng, hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng.
экспорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́кспорт (phiên âm Latinh éksport, IPA [ˈɛkspərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.