TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

э́кспорт

giống đựcbất động vật
éksport[ˈɛkspərt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên э́кспорт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

э́кспорт nghĩa là sự xuất khẩu, xuất cảng, hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng.

Nghĩa của э́кспорт

Danh từ

  1. Sự xuất khẩu, xuất cảng.
    • э́кспорт капита́ла[sự] xuất khẩu tư bản
  2. каличество товаров [khối lượng] hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng.

Biến cách của э́кспорт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?э́кспортэ́кспорты
Sinh cách кого? чего?э́кспортаэ́кспортов
Tặng cách кому? чему?э́кспортуэ́кспортам
Đối cách кого? что?э́кспортэ́кспорты
Công cụ cách кем? чем?э́кспортомэ́кспортами
Giới cách о ком? о чём?э́кспортеэ́кспортах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với э́кспорт

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

экспорт nghĩa là gì?

экспорт (danh từ) nghĩa là sự xuất khẩu, xuất cảng, hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng.

экспорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là э́кспорт (phiên âm Latinh éksport, IPA [ˈɛkspərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.