э́кспортный
Dấu sắc trên э́кспортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́кспортный nghĩa là xuất cảng, xuất.
Nghĩa của э́кспортный
Tính từ
- Thuộc về xuất khẩu, xuất cảng, xuất; (для экспорта) [để] xuất khẩu, xuất cảng, xuất.
- э́кспортные това́рыhàng xuất khẩu (xuất cảng, xuất)
Biến cách của э́кспортный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | э́кспортный | э́кспортное | э́кспортная | э́кспортные |
| Sinh cách | э́кспортного | э́кспортного | э́кспортной | э́кспортных |
| Tặng cách | э́кспортному | э́кспортному | э́кспортной | э́кспортным |
| Đối cách | э́кспортный / э́кспортного | э́кспортное | э́кспортную | э́кспортные / э́кспортных |
| Công cụ cách | э́кспортным | э́кспортным | э́кспортной | э́кспортными |
| Giới cách | э́кспортном | э́кспортном | э́кспортной | э́кспортных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экспортный nghĩa là gì?
экспортный (tính từ) nghĩa là xuất cảng, xuất.
экспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́кспортный (phiên âm Latinh éksportnyj, IPA [ˈɛkspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.