TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

э́кспортный

éksportnyj[ˈɛkspərtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên э́кспортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

э́кспортный nghĩa là xuất cảng, xuất.

Nghĩa của э́кспортный

Tính từ

  1. Thuộc về xuất khẩu, xuất cảng, xuất; (для экспорта) [để] xuất khẩu, xuất cảng, xuất.
    • э́кспортные това́рыhàng xuất khẩu (xuất cảng, xuất)

Biến cách của э́кспортный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэ́кспортныйэ́кспортноеэ́кспортнаяэ́кспортные
Sinh cáchэ́кспортногоэ́кспортногоэ́кспортнойэ́кспортных
Tặng cáchэ́кспортномуэ́кспортномуэ́кспортнойэ́кспортным
Đối cáchэ́кспортный / э́кспортногоэ́кспортноеэ́кспортнуюэ́кспортные / э́кспортных
Công cụ cáchэ́кспортнымэ́кспортнымэ́кспортнойэ́кспортными
Giới cáchэ́кспортномэ́кспортномэ́кспортнойэ́кспортных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экспортный nghĩa là gì?

экспортный (tính từ) nghĩa là xuất cảng, xuất.

экспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là э́кспортный (phiên âm Latinh éksportnyj, IPA [ˈɛkspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.