экспре́сс
giống đựcbất động vật
ekspréss[ɪkˈsprʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экспре́сс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспре́сс nghĩa là xe tốc hành.
Nghĩa của экспре́сс
Danh từ
- Xe (tàu) tốc hành.
- е́хать экспре́ссомđi xe (tàu) tốc hành
Biến cách của экспре́сс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспре́сс | экспре́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | экспре́сса | экспре́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | экспре́ссу | экспре́ссам |
| Đối cách кого? что? | экспре́сс | экспре́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | экспре́ссом | экспре́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспре́ссе | экспре́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của экспре́сс
Câu hỏi thường gặp
экспресс nghĩa là gì?
экспресс (danh từ) nghĩa là xe tốc hành.
экспресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспре́сс (phiên âm Latinh ekspréss, IPA [ɪkˈsprʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.