экспресси́вный
Dấu sắc trên экспресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспресси́вный nghĩa là biểu cảm.
Nghĩa của экспресси́вный
Tính từ
- Biểu cảm.
Biến cách của экспресси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экспресси́вный | экспресси́вное | экспресси́вная | экспресси́вные |
| Sinh cách | экспресси́вного | экспресси́вного | экспресси́вной | экспресси́вных |
| Tặng cách | экспресси́вному | экспресси́вному | экспресси́вной | экспресси́вным |
| Đối cách | экспресси́вный | экспресси́вное | экспресси́вную | экспресси́вные |
| Công cụ cách | экспресси́вным | экспресси́вным | экспресси́вной | экспресси́вными |
| Giới cách | экспресси́вном | экспресси́вном | экспресси́вной | экспресси́вных |
| Dạng ngắn | экспресси́вен | экспресси́вно | экспресси́вна | экспресси́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экспрессивный nghĩa là gì?
экспрессивный (tính từ) nghĩa là biểu cảm.
экспрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспресси́вный (phiên âm Latinh ekspressívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.