TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспресси́вный

ekspressívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экспресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экспресси́вный nghĩa là biểu cảm.

Nghĩa của экспресси́вный

Tính từ

  1. Biểu cảm.

Biến cách của экспресси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкспресси́вныйэкспресси́вноеэкспресси́внаяэкспресси́вные
Sinh cáchэкспресси́вногоэкспресси́вногоэкспресси́внойэкспресси́вных
Tặng cáchэкспресси́вномуэкспресси́вномуэкспресси́внойэкспресси́вным
Đối cáchэкспресси́вныйэкспресси́вноеэкспресси́внуюэкспресси́вные
Công cụ cáchэкспресси́внымэкспресси́внымэкспресси́внойэкспресси́вными
Giới cáchэкспресси́вномэкспресси́вномэкспресси́внойэкспресси́вных
Dạng ngắnэкспресси́венэкспресси́вноэкспресси́внаэкспресси́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экспрессивный nghĩa là gì?

экспрессивный (tính từ) nghĩa là biểu cảm.

экспрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспресси́вный (phiên âm Latinh ekspressívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.