экспро́мт
Dấu sắc trên экспро́мт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспро́мт nghĩa là diễn từ ứng khẩu, thơ ứng khẩu.
Nghĩa của экспро́мт
Danh từ
- речь Diễn từ ứng khẩu.
- стихотворение Thơ ứng khẩu.
- муз. пьеса Khúc tức hứng.
Biến cách của экспро́мт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспро́мт | экспро́мты |
| Sinh cách кого? чего? | экспро́мта | экспро́мтов |
| Tặng cách кому? чему? | экспро́мту | экспро́мтам |
| Đối cách кого? что? | экспро́мт | экспро́мты |
| Công cụ cách кем? чем? | экспро́мтом | экспро́мтами |
| Giới cách о ком? о чём? | экспро́мте | экспро́мтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспромт nghĩa là gì?
экспромт (danh từ) nghĩa là diễn từ ứng khẩu, thơ ứng khẩu.
экспромт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспро́мт (phiên âm Latinh eksprómt, IPA [ɪkˈspromt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.