экспро́мтом
eksprómtom[ɪkˈspromtəm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экспро́мтом chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспро́мтом nghĩa là một cách lập tức, không chuẩn bị sẵn.
Nghĩa của экспро́мтом
Phó từ
- Một cách lập tức, không chuẩn bị sẵn; (внезапно) [một cách] đột ngột, bất thình lình.
- произнести́ речь экспро́мтомứng khẩu bài diễn từ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экспро́мтом
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экспромтом nghĩa là gì?
экспромтом (phó từ) nghĩa là một cách lập tức, không chuẩn bị sẵn.
экспромтом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспро́мтом (phiên âm Latinh eksprómtom, IPA [ɪkˈspromtəm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.