TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экспроприатор

giống đực
ekspropriator giọng máy của trình duyệt

экспроприатор nghĩa là kẻ tước đoạt.

Nghĩa của экспроприатор

Danh từ

  1. Kẻ [đi] tước đoạt.

Câu hỏi thường gặp

экспроприатор nghĩa là gì?

экспроприатор (danh từ) nghĩa là kẻ tước đoạt.

экспроприатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экспроприатор (phiên âm Latinh ekspropriator); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.