экспроприа́ция
Dấu sắc trên экспроприа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экспроприа́ция nghĩa là trưng thu, trưng dụng, tước đoạt.
Nghĩa của экспроприа́ция
Danh từ
- luật [sự] trưng thu, trưng dụng, sung công.
- социального класса [sự] tước đoạt.
- экспроприа́ция экспроприа́торов[sự] tước đoạt những kẻ đi tước đoạt
Biến cách của экспроприа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экспроприа́ция | экспроприа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | экспроприа́ции | экспроприа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | экспроприа́ции | экспроприа́циям |
| Đối cách кого? что? | экспроприа́цию | экспроприа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | экспроприа́цией | экспроприа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | экспроприа́ции | экспроприа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экспроприация nghĩa là gì?
экспроприация (danh từ) nghĩa là trưng thu, trưng dụng, tước đoạt.
экспроприация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экспроприа́ция (phiên âm Latinh ekspropriácija, IPA [ɪksprəprʲɪˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.