экста́з
Dấu sắc trên экста́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экста́з nghĩa là khoái cảm tột độ, phấn chấn cao độ.
Nghĩa của экста́з
Danh từ
- Khoái cảm tột độ, [sự] phấn chấn cao độ.
- впада́ть, приходи́ть в экста́зphấn chấn cao độ
Biến cách của экста́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экста́з | экста́зы |
| Sinh cách кого? чего? | экста́за | экста́зов |
| Tặng cách кому? чему? | экста́зу | экста́зам |
| Đối cách кого? что? | экста́з | экста́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | экста́зом | экста́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | экста́зе | экста́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экстаз nghĩa là gì?
экстаз (danh từ) nghĩa là khoái cảm tột độ, phấn chấn cao độ.
экстаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экста́з (phiên âm Latinh ekstáz, IPA [ɪkˈstas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.