TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экстради́ция

giống cáibất động vật
ekstradícija[ɪkstrɐˈdʲit͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экстради́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экстради́ция nghĩa là dẫn độ.

Nghĩa của экстради́ция

Danh từ

  1. Dẫn độ.

Biến cách của экстради́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экстради́цияэкстради́ции
Sinh cách кого? чего?экстради́цииэкстради́ций
Tặng cách кому? чему?экстради́цииэкстради́циям
Đối cách кого? что?экстради́циюэкстради́ции
Công cụ cách кем? чем?экстради́циейэкстради́циями
Giới cách о ком? о чём?экстради́цииэкстради́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экстради́ция

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với экстради́ция

  • США добиваются экстрадиции Джулиана Ассанжа. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9159981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

экстрадиция nghĩa là gì?

экстрадиция (danh từ) nghĩa là dẫn độ.

экстрадиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экстради́ция (phiên âm Latinh ekstradícija, IPA [ɪkstrɐˈdʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.