TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экстерн

giống đực
ekstern giọng máy của trình duyệt

экстерн nghĩa là Người thí sinh tự do.

Nghĩa của экстерн

Danh từ

  1. Người thí sinh tự do.
    • держа́ть экза́мены эксте́рномthi tự do

Câu hỏi thường gặp

экстерн nghĩa là gì?

экстерн (danh từ) nghĩa là Người thí sinh tự do.

экстерн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экстерн (phiên âm Latinh ekstern); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.