TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экстерьер

giống đực
eksterʹjer giọng máy của trình duyệt

экстерьер nghĩa là vẻ ngoài, ngoại hình.

Nghĩa của экстерьер

Danh từ

  1. Vẻ ngoài, ngoại hình.

Câu hỏi thường gặp

экстерьер nghĩa là gì?

экстерьер (danh từ) nghĩa là vẻ ngoài, ngoại hình.

экстерьер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экстерьер (phiên âm Latinh eksterʹjer); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.