экстравага́нтный
Dấu sắc trên экстравага́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экстравага́нтный nghĩa là lố lăng, kỳ dị.
Nghĩa của экстравага́нтный
Tính từ
- Lố lăng, kỳ dị.
Biến cách của экстравага́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экстравага́нтный | экстравага́нтное | экстравага́нтная | экстравага́нтные |
| Sinh cách | экстравага́нтного | экстравага́нтного | экстравага́нтной | экстравага́нтных |
| Tặng cách | экстравага́нтному | экстравага́нтному | экстравага́нтной | экстравага́нтным |
| Đối cách | экстравага́нтный / экстравага́нтного | экстравага́нтное | экстравага́нтную | экстравага́нтные / экстравага́нтных |
| Công cụ cách | экстравага́нтным | экстравага́нтным | экстравага́нтной | экстравага́нтными |
| Giới cách | экстравага́нтном | экстравага́нтном | экстравага́нтной | экстравага́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экстравагантный nghĩa là gì?
экстравагантный (tính từ) nghĩa là lố lăng, kỳ dị.
экстравагантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экстравага́нтный (phiên âm Latinh ekstravagántnyj, IPA [ɪkstrəvɐˈɡantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.