TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экстравага́нтный

ekstravagántnyj[ɪkstrəvɐˈɡantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экстравага́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экстравага́нтный nghĩa là lố lăng, kỳ dị.

Nghĩa của экстравага́нтный

Tính từ

  1. Lố lăng, kỳ dị.

Biến cách của экстравага́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкстравага́нтныйэкстравага́нтноеэкстравага́нтнаяэкстравага́нтные
Sinh cáchэкстравага́нтногоэкстравага́нтногоэкстравага́нтнойэкстравага́нтных
Tặng cáchэкстравага́нтномуэкстравага́нтномуэкстравага́нтнойэкстравага́нтным
Đối cáchэкстравага́нтный / экстравага́нтногоэкстравага́нтноеэкстравага́нтнуюэкстравага́нтные / экстравага́нтных
Công cụ cáchэкстравага́нтнымэкстравага́нтнымэкстравага́нтнойэкстравага́нтными
Giới cáchэкстравага́нтномэкстравага́нтномэкстравага́нтнойэкстравага́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экстравагантный nghĩa là gì?

экстравагантный (tính từ) nghĩa là lố lăng, kỳ dị.

экстравагантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экстравага́нтный (phiên âm Latinh ekstravagántnyj, IPA [ɪkstrəvɐˈɡantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.