экстра́кт
Dấu sắc trên экстра́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экстра́кт nghĩa là chất chiết, chất rút tinh.
Nghĩa của экстра́кт
Danh từ
- Chất chiết, chất rút tinh.
Biến cách của экстра́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экстра́кт | экстра́кты |
| Sinh cách кого? чего? | экстра́кта | экстра́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | экстра́кту | экстра́ктам |
| Đối cách кого? что? | экстра́кт | экстра́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | экстра́ктом | экстра́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | экстра́кте | экстра́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экстракт nghĩa là gì?
экстракт (danh từ) nghĩa là chất chiết, chất rút tinh.
экстракт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экстра́кт (phiên âm Latinh ekstrákt, IPA [ɪkˈstrakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.