TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экстраордина́рный

ekstraordinárnyj[ˌɛkstrɐɐrdʲɪˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экстраордина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экстраордина́рный nghĩa là lạ thường, phi thường.

Nghĩa của экстраордина́рный

Tính từ

  1. Lạ thường, phi thường, bất thường.
    • экстраординарный слу́чайtrường hợp lạ thường

Biến cách của экстраордина́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкстраордина́рныйэкстраордина́рноеэкстраордина́рнаяэкстраордина́рные
Sinh cáchэкстраордина́рногоэкстраордина́рногоэкстраордина́рнойэкстраордина́рных
Tặng cáchэкстраордина́рномуэкстраордина́рномуэкстраордина́рнойэкстраордина́рным
Đối cáchэкстраордина́рный / экстраордина́рногоэкстраордина́рноеэкстраордина́рнуюэкстраордина́рные / экстраордина́рных
Công cụ cáchэкстраордина́рнымэкстраордина́рнымэкстраордина́рнойэкстраордина́рными
Giới cáchэкстраордина́рномэкстраордина́рномэкстраордина́рнойэкстраордина́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của экстраордина́рный

So sánh hơn(по)экстраордина́рнее

Câu hỏi thường gặp

экстраординарный nghĩa là gì?

экстраординарный (tính từ) nghĩa là lạ thường, phi thường.

экстраординарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экстраордина́рный (phiên âm Latinh ekstraordinárnyj, IPA [ˌɛkstrɐɐrdʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.