TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

э́кстренный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ékstrennyj[ˈɛkstrʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên э́кстренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

э́кстренный nghĩa là cấp bách, khẩn cấp, bất thường, đặc biệt.

Nghĩa của э́кстренный

Tính từ

  1. срочный Cấp bách, khẩn cấp, gấp rút, cấp tốc, hỏa tốc.
    • экстренный отъе́зд[sự] ra đi cấp tốc
    • э́кстренное де́лоcông việc gấp rút
  2. непредвиденный, чрезвычайный Bất thường, đặc biệt.
    • экстренный вы́пуск газе́тыsố báo đặc biệt
    • э́кстренные расхо́дыchi phí bất thường
    • экстренный слу́чайtrường hợp bất thường

Biến cách của э́кстренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэ́кстренныйэ́кстренноеэ́кстреннаяэ́кстренные
Sinh cáchэ́кстренногоэ́кстренногоэ́кстреннойэ́кстренных
Tặng cáchэ́кстренномуэ́кстренномуэ́кстреннойэ́кстренным
Đối cáchэ́кстренный / э́кстренногоэ́кстренноеэ́кстреннуюэ́кстренные / э́кстренных
Công cụ cáchэ́кстреннымэ́кстреннымэ́кстреннойэ́кстренными
Giới cáchэ́кстренномэ́кстренномэ́кстреннойэ́кстренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với э́кстренный

  • Самолёт был вынужден совершить экстренную посадку. Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

экстренный nghĩa là gì?

экстренный (tính từ) nghĩa là cấp bách, khẩn cấp, bất thường, đặc biệt.

экстренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là э́кстренный (phiên âm Latinh ékstrennyj, IPA [ˈɛkstrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.