э́кстренный
Dấu sắc trên э́кстренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
э́кстренный nghĩa là cấp bách, khẩn cấp, bất thường, đặc biệt.
Nghĩa của э́кстренный
Tính từ
- срочный Cấp bách, khẩn cấp, gấp rút, cấp tốc, hỏa tốc.
- экстренный отъе́зд[sự] ra đi cấp tốc
- э́кстренное де́лоcông việc gấp rút
- непредвиденный, чрезвычайный Bất thường, đặc biệt.
- экстренный вы́пуск газе́тыsố báo đặc biệt
- э́кстренные расхо́дыchi phí bất thường
- экстренный слу́чайtrường hợp bất thường
Biến cách của э́кстренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | э́кстренный | э́кстренное | э́кстренная | э́кстренные |
| Sinh cách | э́кстренного | э́кстренного | э́кстренной | э́кстренных |
| Tặng cách | э́кстренному | э́кстренному | э́кстренной | э́кстренным |
| Đối cách | э́кстренный / э́кстренного | э́кстренное | э́кстренную | э́кстренные / э́кстренных |
| Công cụ cách | э́кстренным | э́кстренным | э́кстренной | э́кстренными |
| Giới cách | э́кстренном | э́кстренном | э́кстренной | э́кстренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với э́кстренный
- Самолёт был вынужден совершить экстренную посадку. Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
экстренный nghĩa là gì?
экстренный (tính từ) nghĩa là cấp bách, khẩn cấp, bất thường, đặc biệt.
экстренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là э́кстренный (phiên âm Latinh ékstrennyj, IPA [ˈɛkstrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.